ái ngại

Học thuật
Thân thiện
ái ngại

Mẹ nhìn đàn chim non rơi khỏi tổ với ánh mắt ái ngại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thương cảm, phần lo lắng không đành lòng trước tình cảnh của người khác: Diễn tả cảm xúc xót xa, thương xót băn khoăn khi chứng kiến hoàn cảnh khó khăn, đáng thương của ai đó.
    • Cảm thấy phiền hà đến người khác không đành lòng trước sự ưu ái của người đó đối với bản thân: Diễn tả tâm trạng ngại ngùng, áy náy khi nhận được sự quan tâm, giúp đỡ hoặc quà tặng quá mức từ người khác, cảm thấy làm phiền hoặc chưa xứng đáng.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):
    • Trước cảnh thương tâm ấy, ai không ái ngại.
    • ấy ái ngại cho số phận của những đứa trẻ lang thang.
  • Động từ (Nghĩa 2):
    • Nhận quà biếu quá hậu của bác, tôi thật ái ngại.
    • Anh ấy cứ giúp đỡ tận tình khiến tôi ái ngại quá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ái ngại cho": Thường dùng để chỉ đối tượng cụ thể mình cảm thấy thương cảm.
    • Mọi người đều ái ngại cho hoàn cảnh của gia đình anh ấy.
  • "Ái ngại ": Thường dùng để nêu lý do gây ra cảm giác ái ngại (thường theo nghĩa thứ hai).
    • Tôi ái ngại đã làm phiền mọi người quá nhiều.
  • "Ái ngại không đành": Nhấn mạnh sự không nỡ lòng, không yên tâm.
    • Thấy bạn vất vả, tôi ái ngại không đành ngồi yên.
Biến thể từ gần giống
  • Ái ngại từ Hán Việt, cấu trúc tương tự các từ khác diễn tả cảm xúc như: thương cảm, xót xa, ngại ngùng.
  • Thương cảm (động từ): Cảm thấy thương xót, đồng cảm với nỗi đau của người khác. (Gần nghĩa với nghĩa 1 của "ái ngại").
  • Áy náy (tính từ/động từ): Cảm thấy không yên lòng, lỗi đã làm điều không phải. ( sắc thái gần với nghĩa 2 của "ái ngại").
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Thương xót, xót thương, cảm thông, đồng cảm.
  • Nghĩa 2: Ngại ngùng, áy náy, ngượng ngùng, băn khoăn.
Các cụm từ liên quan
  • Lòng ái ngại: Cụm danh từ chỉ tấm lòng, cảm xúc ái ngại.
    • Lòng ái ngại trỗi dậy khi ông nhìn thấy cảnh nghèo khó.
  • Cảm giác ái ngại: Cảm thấy ái ngại.
    • ấy cảm giác ái ngại khi nhận sự giúp đỡ.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • "Ái ngại trong lòng": Diễn tả cảm giác ái ngại chất chứa trong lòng, chưa bày tỏ ra.
    • Chứng kiến sự hy sinh của họ, ông ái ngại trong lòng.
  • "Không khỏi ái ngại": Không thể không cảm thấy ái ngại.
    • Trước tình cảnh ấy, chúng tôi không khỏi ái ngại.
ái ngại

Mẹ nhìn đàn chim non rơi khỏi tổ với ánh mắt ái ngại.

  1. đgt. 1. Thương cảm, phần lo lắng không đành lòng trước tình cảnh của người khác: ái ngại cho trẻ mồ côi Trước cảnh thương tâm ai không ái ngại. 2. Cảm thấy phiền hà đến người khác không đành lòng trước sự ưu ái của người đó đối với bản thân: nhận quà của bạn, thật ái ngại Bác rộng lượng thế khiến tôi ái ngại quá.